Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tinh_tho.mp3 Hoa_ti_gon.mp3 Dien_tich_hinh_tron2.swf Bai_1___Dinh_ly_Talet_trong_tam_giac.flv Dong_ho_dem_nguoc1.swf Tam_giac2.swf Dung_thuoccopa_ve_tia_phan_giac_cua_mot_goc.swf Gap_giay_du_doan_tia_phan_giac_cua_mot_goc.swf Cat_ghep_hinh_dien_tich_tam_giac1.swf Hai_goc_doi_dinh1.swf Gia_tri_cua_bieu_thuc_dai_so1.flv Dinh_Ly_Pytago.swf QUAN_HE_GIUA_GOC_VA_CANH_TRONG_MOT_TAM_GIAC.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của thầy Lương Công Tâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

    Tiết 19 Luyện tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Công Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:17' 21-10-2012
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    8
    Gio vin: Luong Cơng Tm
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy điền vào chỗ trống (…) một đa thức thích hợp để hoàn thiện
    phép chia sau:
    …(2) …
    ..(1)..
    -
    ..(3)..
    2x3 - 3x2 + 5x - 2
    x + 1
    - 5x + 10
    + 5x - 2
    - 5x2 - 5x
    10x - 2
    10x + 10
    2x3 - 3x2 + 5x - 2
    x + 1
    - 5x + 10
    + 5x - 2
    10x - 2
    10x + 10
    -
    -
    -12
    2x2
    2x3 + 2x2
    - 5x2
    Bài 1:
    Làm tính chia:
    b) (x3 + 2x4 - 2 + 5x – 3x2) : (x2 - x + 1)
    a) (15x3 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
    d) (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1)
    c) (x3 + 3x - 4) : (x - 1)
    NHÓM 3, 4
    NHÓM 1, 2
    Qua câu b) trước khi đặt phép chia hai đa thức ta cần chú ý điều gì?
    NHÓM 1, 2
    c)
    x3 + 3x - 4 x - 1
    x3 - x2
    x2 + x + 4
    x2 + 3x - 4
    x2 - x
    4x - 4
    4x - 4
    0
    -
    -
    -
    Vậy (x3 + 3x - 5) : (x - 1) = x2 + x + 4
    Qua câu c) khi đặt phép chia hai đa thức chúng ta cần chú ý điều gì?
    NHÓM 3, 4
    (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1)
    = [(2x)3 + 13] : (4x2 – 2x + 1)
    = (2x + 1)(4x2 – 2x + 1) : (4x2 – 2x + 1)
    = 2x + 1
    Cách 2
    Vậy (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1) = 2x + 1
    Cách 1
    8x3 - 4x2 + 2x 2x + 1
    8x3 + 1 4x2 – 2x + 1
    4x2 - 2x + 1
    4x2 - 2x + 1
    -
    -
    0
    Vậy (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1) = 2x + 1
    Qua câu d) chúng ta rút ra nhận xét gì?
    Một số chú ý khi thực hiện phép chia hai đa thức
    Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
    Nếu đa thức bị chia khuyết hạng tử bậc nào thì khi đặt
    phép chia chúng ta để trống vị trí của hạng tử đó.
    Có thể trình bày phép chia theo cột dọc hoặc hàng ngang.
    Bài 2
    - Nam đố Hùng: Không thực hiện phép chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay không?
    Đố vui
    a)

    b)

    - Hùng: Quá đơn giản.
    Theo em Hùng đưa ra lời giải đúng như thế nào?
    Đa thức A chia hết cho đa thức B vì mọi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đa thức B.
    Vì A = x2 – y2 = (x + y)(x – y) nên đa thức A chia hết cho đa thức B.
    Giải
    Qua bài tập trên chúng ta thấy trong một số trường hợp không cần
    thực hiện phép chia, ta cũng có thể biết được đa thức này có chia
    hết đa thức kia hay không.
    Bài 3
    Tìm số a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2.
    THẢO LUẬN NHÓM
    Giải
    2x3 – 3x2 + x + a x + 2
    2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15
    - 7x2 + x + a
    - 7x2 - 14x
    15x + a
    15x + 30
    a - 30
    -
    -
    -
    Để 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2 thì: a – 30 = 0 => a = 30
    Vậy a = 30 thì 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2.
    Trò chơi: Ô CHỮ BÍ ẨN
    Nội dung: Tìm số dư của các phép chia sau, rồi điền số dư vào ô trống.

    a) (x2 + 5x + 8) : (x + 3) (bàn 1)

    b) (4x2 – 9y2) : (2x – 3y) (bàn 2)

    c) (2x3 - 2x + 1) : (x2 - 1) (bàn 3)

    d) (x4 + 2x2 + 2) : (x2 + 1) (bàn 4)
    Luật chơi: Có 4 phép tính, mỗi bàn thực hiện một phép tính. Sau đó cử bàn trưởng lên bảng điền số dư của mỗi phép tính vào ô trống (các bàn lên điền theo thứ tự từ trái sang phải). Đội nào điền đúng và nhanh hơn là đội thắng cuộc.

    2
    0
    1
    1
    NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
    - Xem lại các bài tập vừa làm.
    - BTVN: bài 73 trang 32, bài 80 trang 33 (SGK)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
    1. Bài vừa học:
    2. Bài sắp học: ÔN TẬP CHƯƠNG I
    (Trả lời các câu hỏi ôn tập chương I trang 32 SGK)
     
    Gửi ý kiến