Chào mừng quý vị đến với website của thầy Lương Công Tâm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
DecuongHKI-Toan9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Công Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:50' 08-12-2014
Dung lượng: 181.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lương Công Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:50' 08-12-2014
Dung lượng: 181.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
CẤU TRÚC ĐỀ THI Môn Toán: gồm 2 phần
+ Phần đại số (6 điểm):
Số câu: Từ 3 – 4 câu,
nội dung: Các bài toán về căn thức (biến đổi, rút gọn căn thức, tính giá trị căn thức….); Các bài toán về hàm số bậc nhất (vẽ đồ thị, đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau, hệ số góc…)
+ Phần hình học (4 điểm):
Số câu: Từ 1 – 2 câu,
nội dung: Các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác vuông, về đường tròn.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9
ĐẠI SỐ
CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – RÚT GỌN BIỂU THỨC
1. Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ; 7) ; 8)
2. Rút gọn biểu thức
1) 2) 3) 4)
5) 6) 7) 8) 9) 10) 11)
12)
3. Giải phương trình:
1) 2) 3) 4) 5)
6) 7) 8) 9) 10) 11) 3 + = 5 -
4. Toán tổng hợp:
Bài 1 Cho biểu thức : A = với ( x >0 và x ≠ 1)
1) Rút gọn biểu thức A. 2) Tính giá trị của biểu thức A tại
Bài 2. Cho biểu thức : P = ( Với a 0 ; a 4 )
1) Rút gọn biểu thức P. 2) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1.
Bài 3: Cho biểu thức A =
1/.Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa 2/.Rút gọn biểu thức A
3/.Với giá trị nào của x thì A< -1
Bài 4: Cho biểu thức A = ( Với )
a) Rút gọn A b) Tìm x để A = - 1
Bài 5: Cho biểu thức : B =
a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B b) Tính giá trị của B với x =3
c) Tìm giá trị của x để
Bài 6: Cho biểu thức : P =
a) Tìm TXĐ b) Rút gọn P c) Tìm x để P = 2
Bài 7: Cho biểu thức: Q = (
a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q b) Tìm a để Q dương
c) Tính giá trị của biểu thức, biết a = 9- 4
Bài 8: Cho biểu thức: M =
a/ Tìm ĐKXĐ của M. b/ Rút gọn M c/ Tìm giá trị của a để M = - 4
CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ - HÀM SỐ BẬC NHẤT
CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP:
Bài 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = ( 2 + m )x + 1 và (d2): y = ( 1 + 2m)x + 2
1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau .
2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính.
Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a . Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?
Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = (1- 3m)x + m + 3 đi qua N(1;-1), hàm số đồng biến hay nghịch biến ? Vì sao?
Bài 4: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(mvà y = (2 - m)x + 4 ; (. Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên: a) Song song. b) Cắt nhau .
Bài 5: a) Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3 +m và y = 3x + 5 - m cắt nhau tại một điểm trên trục tung .
b) Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với (d’): y = và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10.
Bài 6: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song
+ Phần đại số (6 điểm):
Số câu: Từ 3 – 4 câu,
nội dung: Các bài toán về căn thức (biến đổi, rút gọn căn thức, tính giá trị căn thức….); Các bài toán về hàm số bậc nhất (vẽ đồ thị, đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau, hệ số góc…)
+ Phần hình học (4 điểm):
Số câu: Từ 1 – 2 câu,
nội dung: Các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác vuông, về đường tròn.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9
ĐẠI SỐ
CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – RÚT GỌN BIỂU THỨC
1. Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ; 7) ; 8)
2. Rút gọn biểu thức
1) 2) 3) 4)
5) 6) 7) 8) 9) 10) 11)
12)
3. Giải phương trình:
1) 2) 3) 4) 5)
6) 7) 8) 9) 10) 11) 3 + = 5 -
4. Toán tổng hợp:
Bài 1 Cho biểu thức : A = với ( x >0 và x ≠ 1)
1) Rút gọn biểu thức A. 2) Tính giá trị của biểu thức A tại
Bài 2. Cho biểu thức : P = ( Với a 0 ; a 4 )
1) Rút gọn biểu thức P. 2) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1.
Bài 3: Cho biểu thức A =
1/.Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa 2/.Rút gọn biểu thức A
3/.Với giá trị nào của x thì A< -1
Bài 4: Cho biểu thức A = ( Với )
a) Rút gọn A b) Tìm x để A = - 1
Bài 5: Cho biểu thức : B =
a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B b) Tính giá trị của B với x =3
c) Tìm giá trị của x để
Bài 6: Cho biểu thức : P =
a) Tìm TXĐ b) Rút gọn P c) Tìm x để P = 2
Bài 7: Cho biểu thức: Q = (
a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q b) Tìm a để Q dương
c) Tính giá trị của biểu thức, biết a = 9- 4
Bài 8: Cho biểu thức: M =
a/ Tìm ĐKXĐ của M. b/ Rút gọn M c/ Tìm giá trị của a để M = - 4
CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ - HÀM SỐ BẬC NHẤT
CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP:
Bài 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = ( 2 + m )x + 1 và (d2): y = ( 1 + 2m)x + 2
1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau .
2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính.
Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a . Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?
Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = (1- 3m)x + m + 3 đi qua N(1;-1), hàm số đồng biến hay nghịch biến ? Vì sao?
Bài 4: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(mvà y = (2 - m)x + 4 ; (. Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên: a) Song song. b) Cắt nhau .
Bài 5: a) Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3 +m và y = 3x + 5 - m cắt nhau tại một điểm trên trục tung .
b) Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với (d’): y = và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10.
Bài 6: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song
 






Các ý kiến mới nhất