Chào mừng quý vị đến với website của thầy Lương Công Tâm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
De cuong HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Công Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:06' 11-12-2013
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lương Công Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:06' 11-12-2013
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ
I/ LÝ THUYẾT:
1/ Quy tắc nhân , chia các đa thức.
2/ Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
3/ Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
4/ Quy tắc rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức các phân thức
5/ Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
6/ Điều kiện xác định của phân thức, giá trị của phân thức
II/BÀI TẬP:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a. 3x2(2x3 – x + 5);
b. (4xy + 3y – 5x) x2y;
c. (x3 + 5x2 – 2x + 1)(x – 7);
d. (x – 2)(x2 – 5x + 1) – x(x2 + 11)
Bài 2: Rút gọn
A = (x + y)2 – (x – y)2
B = (x + y)2 – 2(x+ y)(x – y) + (x – y)2
C = (x + y)3 – (x – y)3 –2y3
Bài 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
5x3y – 10x2y2 + 5xy3
5x2 – 5xy – 7x + 7y
3x2 + 6xy + 3y2 – 12z2
16x2 – (x2 + 4)2
x2 – 6x + 5
x4 + 2x2 – 3
Bài 4: Tìm x
3x3 – 12x = 0
(x+2)2 – (x+2)(x – 2 ) = 0
16x2 – 9(x + 1)2 = 0
x2 +5x + 4 = 0
Bài 5: Thực hiện phép tính
(xy2 – 4x2y2 + 6x3y2) : 2xy
(x3 – 3x2y + 5xy2) : (-1/3x)
Bài 6: Xác định a để đa thức x3 – 3x2 + 5x + 2a chia hết cho đa thức x –2
Bài 7
a/ Rút gọn các phân thức :
; ; ;
b/ Quy đồng mẫu các phân thức:
; ;
c/ Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau:
; ;
Bài 8: Cộng (trừ) các phân thức :
a. b. c. d.
e. f. g. h.
Bài 9: Nhân (chia) các phân thức:
a/ b/
c/ d/
Bài 10: Cho phân thức A =
a/ Tìm điều kiện của x để A xác định.
b/ Tính giá trị của A khi x = 0 và x = 3.
c/ Tìm x đề A = 0.
Bài 11: Cho phân thức A =
a/ Tìm điều kiện xác định của A.
b/ Rút gọn phân thức A.
c/ Tính giá trị của A khi x = 1 và x = 3.
c/ Tìm x đề A = 2.
Bài 12*: Thực hiện phép tính:
a/ Bài 13*: Cho biểu thức: M =
a/ Tìm điều kiện xác định của M
b/ Tìm giá trị của x để M bằng 1
Bài 14*: Chứng minh rằng:
a/ n3 – n chia hết cho 6 với mọi số n b/ x2 + 2x + 2 > 0 với mọi x
c/ 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x
Bài 15*:
a/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2 + 2x + 013
b/ Tìm giá trị lớn nhất của B = 10x – x2 + 2013
HÌNH HỌC
I/ LÝ THUYẾT :
Chương 1:
1/ Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
2/ Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác , của hình thang
3/ Tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
Chương 2:
4/ Công thức tính tổng số đo các góc.
5/ Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác
II/ BÀI TẬP :
Bài 1:
a/ Cho tứ giác ABCD có ; ; . Tính
b/ Cho tứ giác ABCD có ; ; . Tính ;
c/ Tính số đo các góc tứ giác ABCD biết: .
e/ Cho hình thang vuông ABCD có ; AD = AB = 2cm ; DC = 4cm. Tính góc B, C
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm ; AC= 6cm . Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AC.
a/ Tính độ dài NM.;
b/ Gọi K là trung điểm BC .Tính độ
 






Các ý kiến mới nhất