Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tinh_tho.mp3 Hoa_ti_gon.mp3 Dien_tich_hinh_tron2.swf Bai_1___Dinh_ly_Talet_trong_tam_giac.flv Dong_ho_dem_nguoc1.swf Tam_giac2.swf Dung_thuoccopa_ve_tia_phan_giac_cua_mot_goc.swf Gap_giay_du_doan_tia_phan_giac_cua_mot_goc.swf Cat_ghep_hinh_dien_tich_tam_giac1.swf Hai_goc_doi_dinh1.swf Gia_tri_cua_bieu_thuc_dai_so1.flv Dinh_Ly_Pytago.swf QUAN_HE_GIUA_GOC_VA_CANH_TRONG_MOT_TAM_GIAC.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của thầy Lương Công Tâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

    De cuong HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Công Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:06' 11-12-2013
    Dung lượng: 204.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người

    ĐẠI SỐ
    I/ LÝ THUYẾT:
    1/ Quy tắc nhân , chia các đa thức.
    2/ Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
    3/ Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
    4/ Quy tắc rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức các phân thức
    5/ Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
    6/ Điều kiện xác định của phân thức, giá trị của phân thức
    II/BÀI TẬP:
    Bài 1: Thực hiện phép tính:
    a. 3x2(2x3 – x + 5);
    b. (4xy + 3y – 5x) x2y;
    c. (x3 + 5x2 – 2x + 1)(x – 7);
    d. (x – 2)(x2 – 5x + 1) – x(x2 + 11)

    Bài 2: Rút gọn
    A = (x + y)2 – (x – y)2
    B = (x + y)2 – 2(x+ y)(x – y) + (x – y)2
    C = (x + y)3 – (x – y)3 –2y3
    Bài 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
    5x3y – 10x2y2 + 5xy3
    5x2 – 5xy – 7x + 7y
    3x2 + 6xy + 3y2 – 12z2
    16x2 – (x2 + 4)2
    x2 – 6x + 5
    x4 + 2x2 – 3
    Bài 4: Tìm x
    3x3 – 12x = 0
    (x+2)2 – (x+2)(x – 2 ) = 0
    16x2 – 9(x + 1)2 = 0
    x2 +5x + 4 = 0
    Bài 5: Thực hiện phép tính
    (xy2 – 4x2y2 + 6x3y2) : 2xy
    (x3 – 3x2y + 5xy2) : (-1/3x)
    Bài 6: Xác định a để đa thức x3 – 3x2 + 5x + 2a chia hết cho đa thức x –2

    Bài 7
    a/ Rút gọn các phân thức :
    ; ; ; 
    b/ Quy đồng mẫu các phân thức:
    ; ;
    

    c/ Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau:
    ; ; 

    Bài 8: Cộng (trừ) các phân thức :
    a.  b.  c. d. 
    e.  f.  g.  h. 
    Bài 9: Nhân (chia) các phân thức:
    a/  b/ 
    c/  d/ 
    
    

    Bài 10: Cho phân thức A = 
    a/ Tìm điều kiện của x để A xác định.
    b/ Tính giá trị của A khi x = 0 và x = 3.
    c/ Tìm x đề A = 0.
    Bài 11: Cho phân thức A = 
    a/ Tìm điều kiện xác định của A.
    b/ Rút gọn phân thức A.
    c/ Tính giá trị của A khi x = 1 và x = 3.
    c/ Tìm x đề A = 2.

    Bài 12*: Thực hiện phép tính:
    a/  Bài 13*: Cho biểu thức: M = 
    a/ Tìm điều kiện xác định của M
    b/ Tìm giá trị của x để M bằng 1
    Bài 14*: Chứng minh rằng:
    a/ n3 – n chia hết cho 6 với mọi số n b/ x2 + 2x + 2 > 0 với mọi x
    c/ 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x
    Bài 15*:
    a/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2 + 2x + 013
    b/ Tìm giá trị lớn nhất của B = 10x – x2 + 2013

    HÌNH HỌC
    I/ LÝ THUYẾT :
    Chương 1:
    1/ Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
    2/ Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác , của hình thang
    3/ Tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
    Chương 2:
    4/ Công thức tính tổng số đo các góc.
    5/ Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác

    II/ BÀI TẬP :
    Bài 1:
    a/ Cho tứ giác ABCD có ; ; . Tính 
    b/ Cho tứ giác ABCD có ; ; . Tính ;
    c/ Tính số đo các góc tứ giác ABCD biết: .
    e/ Cho hình thang vuông ABCD có ; AD = AB = 2cm ; DC = 4cm. Tính góc B, C
    Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm ; AC= 6cm . Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AC.
    a/ Tính độ dài NM.;
    b/ Gọi K là trung điểm BC .Tính độ
     
    Gửi ý kiến