Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tinh_tho.mp3 Hoa_ti_gon.mp3 Dien_tich_hinh_tron2.swf Bai_1___Dinh_ly_Talet_trong_tam_giac.flv Dong_ho_dem_nguoc1.swf Tam_giac2.swf Dung_thuoccopa_ve_tia_phan_giac_cua_mot_goc.swf Gap_giay_du_doan_tia_phan_giac_cua_mot_goc.swf Cat_ghep_hinh_dien_tich_tam_giac1.swf Hai_goc_doi_dinh1.swf Gia_tri_cua_bieu_thuc_dai_so1.flv Dinh_Ly_Pytago.swf QUAN_HE_GIUA_GOC_VA_CANH_TRONG_MOT_TAM_GIAC.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của thầy Lương Công Tâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

    Đề 4 Casio8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Công Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:27' 06-03-2014
    Dung lượng: 73.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người


    KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH
    Năm học 2009-2010
    Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 8
    Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    Yêu cầu khi làm bài:
    Ghi kết quả với độ chính xác cao nhất có thể.
    Ghi ngắn gọn cách tính, qui trình ấn phím với các câu hỏi có yêu cầu.
    Học sinh được phép sử dụng các loại máy fx 500A, fx 500MS, fx 570MS; fx500ES; fx 570ES. Tuy nhiên, ưu tiên viết qui trình ấn phím trên máy fx 570MS
    Đề thi có 6 trang.
    Câu 1: (2,0 điểm)
    Tính 
    Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
    Cách tính:





    Kết quả:

    
    
    Câu 2: (2,0 điểm)
    Cho biểu thức: A = .
    Bỏ số hạng nào trong tổng trên để A = 2 ?
    Cách tính:







    Kết quả:

    
    Câu 3: (2,0 điểm)
    Tính tích P = 13032006 x 13032007
    Cách tính:
    Kết quả:








    
     Câu 4: (2,0 điểm)
    Trong hệ thập phân, số A được viết bằng 100 chữ số 3, số B được viết bằng 100 chữ số 6.
    a. Tích AB có bao nhiêu chữ số ?
    b. Tìm 8 chữ số tận cùng của hiệu C = AB -20092010.

    Cách tính:









    Kết quả:
    
    
    Câu 5: (2,0 điểm)
    Cho đa thức . Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho
    x – 2 và r2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 3 . Tìm BCNN ( r1 , r2 ) ?

    Cách tính:









    Kết quả:
    
    
    Câu 6: (2,0 điểm)
    Tìm x biết: 

    Cách tính:









    Kết quả:
    
     Câu 7: (2,0 điểm)
    Giải phương trình : 
    Cách tính:










    Kết quả:
    
    
    Câu 8: (3.0 điểm)
    Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 10 chữ số. Biết số đó chia 19 dư 12, chia 31 dư 13
    Cách tính:










    Kết quả:
    
    
    Câu 9: (2.0 điểm)
    Tìm các chữ số x,y để số 1234xy345 chia hết cho 12345
    Cách tính:












    Kết quả:
    
     Câu 10: (3,0 điểm)
    Cho dãy số un được xác định như sau:.
    Viết quy trình bấm phím liên tục để tính tích 7 số hạng đầu tiên.

    Cách tính:










































    Kết quả:
    
    Câu 11 (4.0 điểm)
    Hình thang ABCD có số đo: Hai đáy AB = 2 (cm), CD = 4 (cm); Đường cao BH = 2,5(cm). O là giao điểm hai đường chéo.
    a. Hãy tính diện tích các tam giác OAB, OBC, OCD, ODA.
    b. Cho AC = 6(cm). Tính BD











































    









    
    
    Kết quả:

    
    Câu 12 (4.0 điểm)
    Để tính diện tích tam giác người ta dùng công thức Hê rông:
     Với a,b,c là số đo ba cạnh, p là nửa chu vi và S là diện tích tam giác.
    Tam giác ABC có số đo ba cạnh AB = 3 (cm); AC = 4 (cm); BC = 6 (cm). AD là phân giác, AM là trung tuyến.
    a. Tính tổng số đo ba chiều cao của tam giác.
    b. Tính diện tích tam giác ADM.

    Cách giải:





































    Hình vẽ:











    
    
    Kết quả:

    
     
    Gửi ý kiến