Chào mừng quý vị đến với website của thầy Lương Công Tâm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Đề 1 CASIO 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Công Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:01' 19-02-2014
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Lương Công Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:01' 19-02-2014
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
BÀI THI THỬ SỐ 1 (Toán Casio8)
Quy định chung:
1. Bài làm chỉ viết quy trình ấn phím khi đề bài yêu cầu.
2. Các kết quả tính toán gần đúng nếu không có chỉ định cụ thể thì lấy kết quả làm tròn tới 4 chữ số thập phân.
ĐỀ BÀI
Bài 1: Tính
a) A =
b)
Bài 2 :
a) Tìm ƯCLN và BCNN của 319803376 và 320121351
b) Viết tiếp vào sau số 2222 . . . những chữ số nào thì được số nhỏ nhất chia hết cho 2013?
Bài 3:
Tính giá trị của biểu thức:
tại x – y = 2011
Bài 4:
Cho P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x + m và Q(x) = x4 + 4x3 - 3x2 + 2x + n .
a) Tìm các giá trị của m và n để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x – 2 .
b) Với giá trị của m và n tìm được, chứng tỏ rằng R(x) = P(x) – Q(x) chỉ có một nghiệm duy nhất.
Bài 5 :
Kết quả điểm kiểm tra môn Toán học kỳ I của một lớp 8 gồm 3 tổ A, B, C. Điểm trung bình của học sinh ở các tổ được thống kê ở bảng sau:
Tổ
A
B
C
A và B
B và C
Điểm trung bình
9,57
8,75
8,88
9,1108
8,81
Cho biết tổ B hơn tổ A là 3 học sinh. Hãy tìm số học sinh và điểm trung bình của toàn lớp.
Bài 6:
a) Cho tổng: .Tính S15 ; S22 ; S23 (Kết quả làm tròn đến 8 chữ số thập phân).
b) Tìm chữ số hàng trăm của số .
Bài 7:
Cho hình thang cân ABCD ( AB// CD ). Cho biết AB = 1,314 cm, CD = 3,942 cm , BC = 1,614 cm. Kẻ đường cao AH ( ).
a) Tính diện tích hình thang ABCD.
b) Tính diện tích tứ giác ABHD.
Bài 8:
Cho tứ giác ABCD. Gọi K, L, M, N lần lượt là trung điểm của DC, DA, AB, BC. Gọi giao điểm của AK với BL , DN lần lượt là P và S ; CM cắt BL, DN lần lượt tại Q và R.
a) Xác định diện tích tứ giác PQRS nếu biết diện của tứ giác ABCD , AMQP , CKSR tương ứng là S0 , S1 , S2 .
b) áp dụng tính diện tích tứ giác PQRS biết S0 = 142857 x 371890923456 ,
S1 = 6459085826622 , S2 = 7610204246931
___________ Hết ___________
Quy định chung:
1. Bài làm chỉ viết quy trình ấn phím khi đề bài yêu cầu.
2. Các kết quả tính toán gần đúng nếu không có chỉ định cụ thể thì lấy kết quả làm tròn tới 4 chữ số thập phân.
ĐỀ BÀI
Bài 1: Tính
a) A =
b)
Bài 2 :
a) Tìm ƯCLN và BCNN của 319803376 và 320121351
b) Viết tiếp vào sau số 2222 . . . những chữ số nào thì được số nhỏ nhất chia hết cho 2013?
Bài 3:
Tính giá trị của biểu thức:
tại x – y = 2011
Bài 4:
Cho P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x + m và Q(x) = x4 + 4x3 - 3x2 + 2x + n .
a) Tìm các giá trị của m và n để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x – 2 .
b) Với giá trị của m và n tìm được, chứng tỏ rằng R(x) = P(x) – Q(x) chỉ có một nghiệm duy nhất.
Bài 5 :
Kết quả điểm kiểm tra môn Toán học kỳ I của một lớp 8 gồm 3 tổ A, B, C. Điểm trung bình của học sinh ở các tổ được thống kê ở bảng sau:
Tổ
A
B
C
A và B
B và C
Điểm trung bình
9,57
8,75
8,88
9,1108
8,81
Cho biết tổ B hơn tổ A là 3 học sinh. Hãy tìm số học sinh và điểm trung bình của toàn lớp.
Bài 6:
a) Cho tổng: .Tính S15 ; S22 ; S23 (Kết quả làm tròn đến 8 chữ số thập phân).
b) Tìm chữ số hàng trăm của số .
Bài 7:
Cho hình thang cân ABCD ( AB// CD ). Cho biết AB = 1,314 cm, CD = 3,942 cm , BC = 1,614 cm. Kẻ đường cao AH ( ).
a) Tính diện tích hình thang ABCD.
b) Tính diện tích tứ giác ABHD.
Bài 8:
Cho tứ giác ABCD. Gọi K, L, M, N lần lượt là trung điểm của DC, DA, AB, BC. Gọi giao điểm của AK với BL , DN lần lượt là P và S ; CM cắt BL, DN lần lượt tại Q và R.
a) Xác định diện tích tứ giác PQRS nếu biết diện của tứ giác ABCD , AMQP , CKSR tương ứng là S0 , S1 , S2 .
b) áp dụng tính diện tích tứ giác PQRS biết S0 = 142857 x 371890923456 ,
S1 = 6459085826622 , S2 = 7610204246931
___________ Hết ___________
 






Các ý kiến mới nhất